Chào mừng kỷ niệm 87 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3/1931 - 26/3/2018)

ĐẠI HỌC CẦN THƠ CÔNG BỐ CÁC MÔN CẦN THIẾT XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2015

Đăng lúc: Thứ sáu - 10/10/2014 02:27 - Người đăng bài viết: Lê Văn Bự
ĐẠI HỌC CẦN THƠ CÔNG BỐ CÁC MÔN CẦN THIẾT XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2015

ĐẠI HỌC CẦN THƠ CÔNG BỐ CÁC MÔN CẦN THIẾT XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2015

PGS.TS Đỗ Văn Xê - Phó hiệu trưởng Trường ĐH Cần Thơ cho biết, trường vừa có danh mục các môn học yêu cầu theo từng ngành để xét tuyển sinh đại học năm 2015.
(Dân trí) - PGS.TS Đỗ Văn Xê - Phó hiệu trưởng Trường ĐH Cần Thơ cho biết, trường vừa có danh mục các môn học yêu cầu theo từng ngành để xét tuyển sinh đại học năm 2015.
 
Yêu cầu: Để được xét tuyển đòi hỏi phải chọn 3 môn.
Các kí hiệu tại cột môn thi:
B: môn bắt buộc phải có khi xét tuyển;
B*: môn bắt buộc phải có khi xét tuyển nhưng được lựa chọn giữa văn hoặc toán;
x: môn được lựa chọn để tham gia vào xét tuyển.
xA: môn được lựa chọn để tham gia vào xét tuyển phải là môn tiếng Anh.
BA: môn bắt buộc phải có để tham gia vào xét tuyển phải là môn tiếng Anh.
TT Ngành tuyển Toán Hóa Sinh Văn Sử Địa NN N.khiếu
1 Giáo dục Tiểu học (A, D1) B x x   x     x  
2 Giáo dục Công dân (C)         B x x xA  
3 Giáo dục Thể chất (T) B   x x         B
4 Sư phạm Toán học (A, A1) B x x x       x  
5 Sư phạm Vật lý (A, A1) B B x x       x  
6 Sư phạm Hóa học (A, B) B x B x       x  
7 Sư phạm Sinh học (B) B   B B          
8 Sư phạm Ngữ văn (C)         B x x x  
9 Sư phạm Lịch sử (C)         B B x x  
10 Sư phạm Địa lý (C) x       B x B x  
11 Sư phạm Tiếng Anh (D1) x       B x x BA  
12 Sư phạm Tiếng Pháp (D1, D3) B       B     B  
13 Việt Nam học (C, D1) x       B x x x  
14 Ngôn ngữ Anh (D1) x       B x x BA  
15 Ngôn ngữ Pháp (D1, D3) B       B     B  
16 Triết học (C)         B x x x  
17 Văn học (C)         B x x x  
18 Kinh tế (A, A1, D1) B x x   x     xA  
19 Chính trị học ( C)         B x x x  
20 Thông tin học (A1, D1) B x     x     B  
21 Quản trị kinh doanh (A , A1, D1) B x x   x     xA  
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (A, A1, D1) B x x   x     xA  
23  Marketing (A, A1, D1): D340115 B x x   x     xA  
24 Kinh doanh quốc tế (A, A1, D1) B x x   x     xA  
25 Kinh doanh thương mại (A, A1, D1) B x x   x     xA  
26 Tài chính - Ngân hàng (A, A1, D1) B x x   x     xA  
27 Kế toán (A, A1, D1) B x x   x     xA  
28 Kiểm toán (A, A1, D1) B x x   x     xA  
29 Luật (A, C, D1, D3) B* x x   B* x x x  
30 Sinh học (B) B   B B          
31 Công nghệ sinh học (A, B) B x B x          
32 Sinh học ứng dụng (A, B) B x B x          
33 Hóa học (A, B) B x B x          
34 Khoa học môi trường (A, B) B x B x          
35 Khoa học đất (B) B x x x       xA  
36 Toán ứng dụng ( A) B B B            
37 Khoa học máy tính (A, A1) B B x         xA  
38 Truyền thông và mạng máy tính (A, A1) B B x         xA  
39 Kỹ thuật phần mềm (A, A1) B B x         xA  
40 Hệ thống thông tin (A, A1) B B x         xA  
41 Công nghệ thông tin (A, A1) B B x         xA  
42 Công nghệ kỹ thuật hóa học ( A, B) B x B x          
43 Quản lý công nghiệp (A, A1) B B x         xA  
44 Kỹ thuật cơ khí (A, A1) B B x         xA  
45 Kỹ thuật cơ - điện tử (A, A1) B B x         xA  
46 Kỹ thuật điện- điện tử (A, A1) B B x         xA  
47 Kỹ thuật điện tử- truyền thông (A, A1) B B x         xA  
48 Kỹ thuật máy tính (A, A1) B B x         xA  
49 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (A, A1) B B x         xA  
50 Kỹ thuật môi trường (A, B) B x B x       xA  
51 Vật lý kỹ thuật (A, A1) B B x         xA  
52 Công nghệ thực phẩm (A) B x B x          
53 Công nghệ chế biến thủy sản (A) B x x x          
54 Kỹ thuật công trình xây dựng (A, A1) B B x         xA  
55 Kỹ thuật tài nguyên nước (A, A1) B B x         xA  
56 Chăn nuôi (A, B) B x x x          
57 Nông học ( B) B   B B          
58 Khoa học cây trồng ( B) B x x B       xA  
59 Bảo vệ thực vật ( B) B   B B          
60 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan ( B) B   B x       x  
61 Kinh tế nông nghiệp (A, A1, D1) B x x   x     xA  
62 Phát triển nông thôn (A, A1, B) B x x x       xA  
63 Lâm sinh (A, A1, B) B B x x       xA  
64 Nuôi trồng thủy sản (B) B x x x          
65 Bệnh học thủy sản (B ) B x x x          
66 Quản lý nguồn lợi thủy sản (A, B) B x x x          
67 Thú y ( B): B x x B          
68 Quản lý tài nguyên và môi trường (A, A1, B) B x x x       xA  
69 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (A, A1, D1) B x x x     x xA  
70  Quản lý đất đai (A, A1, B) B x x x       xA  
http://dantri.com.vn/giao-duc-khuyen-hoc/dh-can-tho-cong-bo-cac-mon-can-thiet-xet-tuyen-dh-nam-2015-952368.htm
 
Từ khóa:

n/a

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

Điện Thoại Giáo Viên

Danh Bạ Điện Thoại
Ng Hoàng Thật - PHT 0977.433.680
Trần Hữu Sự - PHT 0918.466.277
Trần Ngọc Thế - PHT 0919.219.256
Phạm Xuân Yên-CTCĐ 0913.89.55.44
Ng Văn Hùng - TT HÓA 0919.625.725
Trần Hoài Bảo - GV 0169.653.71.81
Hồ Văn Tài - GV 0917.672.309
Trần Như Quang - GV 0919.16.16.91
Trần Văn Uôl - GV 0915.733.784
Trương H Mạnh - BTĐ 0919768320
Ng Minh Tửng - GV 0919.941.369
Trần Văn Cần - TT Lí 0945.490.645
Nguyễn Ngọc Nị-GV 01239.70.29.39
Nguyễn Chí Cường - GV 0949.885.007
Ngô Thúy Nga - GV 0986.469.724
Dương Thanh Thuận - GV 0919.162.202
Hồ Văn Nu - GV 0947.477.559
Phan Duy Linh - GV 0938.281.055
Lê Minh Cảnh - GV 0919.631.241
Tống Văn Vụ - GV 0917.132.479
Hồ Chí Tâm - GV 0984.141.722
Huỳnh Văn Song - GV 01684.01.75.15
Đoàn Anh Tuấn - GV 0939.925.671
Mai Hữu Thuận - GV 0917.334.558
Lê Thị Mỹ Ái - GV 01696.735.063
Huỳnh Thùy Nhiên - GV 01263.842.636
Nguyễn Bảo Châu - TT Văn 01245.943.435
Phan Giang Lam - GV 0983.484.373
Nguyễn Ngọc Điệp - GV 0944.322.977
Lê Hồng Tém - GV 0947.626.867
Nguyễn Kim Phương - GV 0945.587.774
Nguyễn Huỳnh Như-TT.Sử 01257.100.060
Nguyễn Lệ Huyền - GV 01298.762.845
Lâm Trường Sử - GV 0918.21.81.41
Diệp Kiều Diễm - TT A.Văn 01204.787.441
Phan Chí Công - GV 0932.987.795
Nguyễn Lan Chi - GV 0917.223.669
Trần Hữu Trí-KToan 0919.852.036
Võ Ý Nhi - Văn Thư 0942.061.780
Nguyễn Văn Huy - Bvệ 0946.854.217
Trương Cẩm Thùy-P.CTCĐ 0943.505.345
Trần Thị Như - GV 01258.870.330
Nguyễn Hồng Dân-YTế 0947.611.677
Trần Phạm Duy - GV 0916.575.295
Trương H.Trang - GV 0918.711.622
Lê Hồng Tươi - GV 01228.173.734
Trần Kiên Nhịnh - GV 0988.633.969
Huỳnh T. Bé Lành - GV 0917.394.036
Nguyễn A Ni - GV 0915.432.900
Trương H.Phục - GV 01258.830.834
Nguyễn Văn Mọng-GV 0918.246.396
Trần Hữu Duy - GV 0917.396.698
Nguyễn Hoài Tiệp - GV 0944.664.099
Nguyễn Phú Tân - GV 01685.516.191
Võ Hồng Nhung - GV 0943.633.665
Trần Thanh Hạ - GV 0919.836.516
Trần Huyền Linh - GV 0947.454.411
Nguyễn Thúy Kiều-GV 0942.591.195
Đặng Hồng Thẩm - GV 0941.907.017
Trần T.Ngọc Duyên-GV 0941.834.837
Phan Bích Mọng - GV 0919.095.452
Nguyễn T.T Loan - GV 0916.776.303
Hồ Anh Duy - GV 01253.816.340
Đặng Minh Vương-GV 0977.455.322
Phan T.M. Cầm - GV 0946.456.764
Nguyễn C.Cường - GV 0945.639.6522
Nguyễn Văn Hiến - GV 0947.350.001
Đỗ Chúc Linh - GV 0919.852.036

Tin Mới Đăng

hoi thi ve tranh 20-11
12 photos | 7124 view
Chao mung 20/11/12
34 photos | 5850 view

+ Xem tất cả

Thành Viên Đăng Nhập

Văn Bản

  • Số: Thông tư 35/2015/TT-BGDĐT
    Tên: (Hướng dẫn công tác thi đua khen thưởng ngành Giáo dục)

    Ngày BH: (30/12/2015)


  • Số: Mẫu đăng ký học tập và làm theo tấm gương Bác Hồ
    Tên: (Mẫu đăng ký học tập và làm theo gương Bác)

    Ngày BH: (27/03/2015)


  • Số: 222/SGDĐT - VP
    Tên: (V/v hướng dẫn xét, công nhận sáng kiến kinh nghiệm năm 2015)

    Ngày BH: (01/02/2015)


  • Số: Nghị định số 78/2013/NĐ-CP ngày 17/7/2013
    Tên: (Mẫu kê khai tài sản năm 2014)

    Ngày BH: (26/12/2014)


  • Số: 159/BTĐKT -NV
    Tên: (Hướng dẫn viết sáng kiến kinh nghiệm 2014)

    Ngày BH: (21/12/2014)


  • Số: Bản kiểm điểm ca nhân 2014
    Tên: (Quý Thầy Cô là đảng viên, dựa vào mẩu để viết bản kiểm điểm cá nhân)

    Ngày BH: (17/12/2014)


  • Số: 42/HĐ.TĐKT
    Tên: (Hướng dẫn viết báo cáo thành tích 2014)

    Ngày BH: (07/12/2014)


  • Số: Thông tư 04/2013/TT-BGDĐT
    Tên: (Thông tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp Trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT)

    Ngày BH: (20/02/2013)


  • Số: Số: 68/2011/TTLT-BGDĐT- BNV- BTC-BLĐTBXH
    Tên: (Hướng dẫn thực hiện phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo)

    Ngày BH: (29/12/2011)


  • Số: Số: 1505/SGDĐT-TTr- V/v: Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra năm học 2012-2013
    Tên: (Số: 1505/SGDĐT-TTr- V/v: Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra năm học 2012-2013)

    Ngày BH: (16/08/2012)


    • Đang truy cập: 40
    • Hôm nay: 458
    • Tháng hiện tại: 6777
    • Tổng lượt truy cập: 1576149
    Chương IV: Dao Động - Sóng Điện Từ
    Xem chi tiết
    Ngày 17 tháng 10
    Sự kiện trong nước:
    • Lý Bôn tức Lý Bí, quê ở Long Hưng, tỉnh Thái Bình, sinh ngày 17-10-503. Ông là người tài kiêm văn võ, được tôn là thủ lĩnh địa phương. Tháng giêng năm 542, Lý Bí lãnh đạo nhân dân khởi binh...
    • Đào Duy Từ sinh năm 1572 quê ở làng Hoa Trai, Ngọc Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá. Ông thông kinh sử, tinh thông lý số và binh thư đồ trận được chúa Sãi Nguyễn Phúc Nguyên trọng dụng, phong làm...
    • Cao Bá Quát sinh ngày 17-10-1808 tại làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Là người có tài nhưng bị sự ghen ghét của quan trưởng nên ông chỉ đỗ cử nhân. Bất bình với triều đình về nhiều mặt,...
    • Từ ngày 17 đến ngày 23-10-1986, tại Cung văn hoá Lao động Việt - Xô đã tiến hành Đại hội Đảng bộ Hà Nội lần thứ X. Có 709 đại biểu thay mặt cho hơn 150 nghìn Đảng viên về dự. Các đại biểu đã...
    Sự kiện ngoài nước:
    • Phrêđêric Sôpanh là nhạc sĩ pianô, nhà soạn nhạc nổi tiếng Ba Lan, sinh năm 1819 và từ trần ngày 17-10-1849 tại Pari. Sôpanh học đàn pianô từ nhỏ. 19 tuổi, ông đã bắt đầu sáng tác âm nhạc....