Chào mừng kỷ niệm 87 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3/1931 - 26/3/2018)

Đại học Tây Đô, Bạc Liêu, Bình Dương công bố phương án tuyển sinh

Đăng lúc: Thứ sáu - 10/10/2014 11:10 - Người đăng bài viết: Lê Văn Bự
Đại học Tây Đô, Bạc Liêu, Bình Dương công bố phương án tuyển sinh

Đại học Tây Đô, Bạc Liêu, Bình Dương công bố phương án tuyển sinh

Đại học Tây Đô, Bạc Liêu, Bình Dương công bố phương án tuyển sinh 2015
1. ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG
Phương thức 1: Xét tuyển hoàn toàn dựa vào kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia.
Tiêu chí xét tuyển: Căn cứ vào kết quả thi THPT quốc gia (các cụm thi do các trường ĐH chủ trì)
Chỉ tiêu dành cho phương thức 1: 30% tổng chỉ tiêu          
Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập các môn học năm lớp 10,11,12 (theo học bạ).
Tiêu chí xét tuyển:  Có bằng tốt nghiệp THPT năm 2015 hoặc của những năm trước. Căn cứ vào kết quả học tập các môn học năm lớp 10, 11, 12 theo học bạ. Cụ thể, điểm xét tuyển sẽ bằng tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10,11,12 (trong đó điểm năm lớp 12 có hệ số 2) của 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển.
Chỉ tiêu dành cho phương thức 2: 70% tổng chỉ tiêu
  Ngành học Mã ngành Khối Ghi chú
ĐH 1. Công nghệ thông tin D480201 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
ĐH 2. Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử D510301 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH 3. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D510102 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH V Toán, Lí, Năng khiếu
ĐH 4. Kiến trúc D580102 V Toán, Lí, Năng khiếu
ĐH 5. Công nghệ sinh học D420201 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH B Toán, Sinh, Hóa
ĐH 6. Quản trị kinh doanh D340101 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
ĐH 7. Kê toán D340301 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
ĐH 8. Tài chính - Ngân hàng D340201 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
ĐH 9. Xã hội học D310301 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH C Địa lý, Sử, Văn
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
ĐH 10. Văn học D220330 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH C Địa lý, Sử, Văn
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
ĐH 11. Ngôn ngữ Anh D220201 A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
ĐH 12. Du lịch (Việt Nam học) D220113 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH C Địa lý, Sử, Văn
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
ĐH 13. Giáo dục Thể chất D140206 T Toán, Sinh, Năng khiếu
ĐH 14. Luật Kinh tế D380107 A Toán, Lí, Hóa
ĐH A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
ĐH C Địa lý, Sử, Văn
ĐH D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
1.Công nghệ thông tin C480201 A Toán, Lí, Hóa
A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
2. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C510102 A Toán, Lí, Hóa
A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
V Toán, Lí, Năng khiếu
3.Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử C510301 A Toán, Lí, Hóa
A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
4. Quản trị kinh doanh C340101 A Toán, Lí, Hóa
A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
5. Kế toán C340301 A Toán, Lí, Hóa
A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
6. Tài chính Ngân hàng C340201 A Toán, Lí, Hóa
A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
7.Tiếng Anh C220201 A1 Toán, Lí, Tiếng Anh
D1 Toán, Ngoại ngữ, Văn
 2. ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
- Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia tại các cụm thi do các Trường Đại học chủ trì để xét tuyển ĐH, CĐ.
Chỉ tiêu dành cho phương thức 1: 50% tổng chỉ tiêu          
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc học THPT.
Có hai hình thức của phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT:
+ Hình thức 1: Xét dựa vào kết quả học tập của cả năm học lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT.
ĐTBC = (ĐTB cả năm lớp 12 môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 3 ) ÷3
ĐƯTXT = (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng) ÷3
ĐXT = ĐTBC + ĐƯTXT. (ĐXT được làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
Ngưỡng điều kiện để xét tuyển: ĐTBC >=6,0 đối với xét tuyển ĐH; ĐTBC>=5,5 đối với xét tuyển CĐ.
Chỉ tiêu dành cho hình thức 1: 25% tổng chỉ tiêu
+ Hình thức 2: Xét dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 10, cả năm lớp 11, học kỳ I lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT.
ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 môn 1  + ĐTB học kỳ I lớp 12 môn 1 ) ÷3
ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp 10 môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 môn 2  + ĐTB học kỳ I lớp 12 môn 2 ) ÷3
ĐTB Môn 3 = (ĐTB cả năm lớp 10 môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 môn 3  + ĐTB học kỳ I lớp 12 môn 3 ) ÷3
ĐTBC = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 +ĐTB Môn 3) ÷3
ĐƯTXT = (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng) ÷3
Tính điểm xét tuyển (ĐXT): ĐXT = ĐTBC + ĐƯTXT; ĐXT được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.
Ngưỡng điều kiện để xét tuyển: ĐTBC >=6,0 đối với xét tuyển ĐH; ĐTBC>=5,5 đối với xét tuyển CĐ.
Chỉ tiêu dành cho hình thức 2: 25% tổng chỉ tiêu
  NGÀNH MÃ NGÀNH NHÓM CÁC MÔN HỌC
ĐH Dược học 52720401 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Hóa học, Sinh học.
ĐH Toán, Hóa học, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Hóa học, Ngữ văn.
ĐH Điều dưỡng 52720501 Toán, Vật lý, Sinh học.
ĐH Toán, Hóa học, Sinh học.
ĐH Toán, Sinh học, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Sinh học, Ngữ văn.
ĐH Công nghệ thực phẩm 52540101 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Sinh học.
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Vật lý, Ngữ văn,
ĐH Quản lý đất đai 52850103 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Hóa học, Sinh học.
ĐH Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
ĐH Kế toán 52340301 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Ngữ văn, Địa lý.
ĐH Tài chính - Ngân hang 52340201 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Ngữ văn, Địa lý.
ĐH Quản trị kinh doanh 52340101 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Ngữ văn, Địa lý.
ĐH Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 52510102 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Sinh học.
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Vật lý, Ngữ văn,
ĐH Công nghệ thông tin 52480201 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Sinh học.
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Vật lý, Ngữ văn,
ĐH Kỹ thuật điện, điện tử 52520201 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Sinh học.
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Vật lý, Ngữ văn,
ĐH Nuôi trồng thủy sản 52620301 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Hóa học, Sinh học.
ĐH Toán, Hóa học, Ngoại ngữ.
ĐH Ngôn ngữ Anh 52220201 Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
ĐH Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử.
ĐH Ngữ văn, Ngoại ngữ, Địa lý.
ĐH Văn học 52220330 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
ĐH Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử.
ĐH Ngữ văn, Ngoại ngữ, Địa lý.
ĐH Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) 52220113 Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
ĐH Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
ĐH Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử.
ĐH Ngữ văn, Ngoại ngữ, Địa lý.
ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường 52580101 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Hóa học, Sinh học.
ĐH Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
ĐH Luật kinh tế 52580107 Toán, Vật lý, Hóa học
ĐH Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
ĐH Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
ĐH Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
Dược học 51900107 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học.
Toán, Hóa học, Ngoại ngữ.
Toán, Hóa học, Ngữ văn.
Điều dưỡng 51720501 Toán, Vật lý, Sinh học.
Toán, Hóa học, Sinh học.
Toán, Sinh học, Ngoại ngữ.
Toán, Sinh học, Ngữ văn.
Tin học ứng dụng 51480202 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Sinh học.
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
Toán, Vật lý, Ngữ văn,
Kế toán 51340301 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
Toán, Ngữ văn, Địa lý.
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 51510102 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Sinh học.
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
Toán, Vật lý, Ngữ văn,
Quản trị kinh doanh 51340101 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
Toán, Ngữ văn, Địa lý.
Nuôi trồng thủy sản 51620301 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
Toán, Hóa học, Sinh học.
Toán, Hóa học, Ngoại ngữ.
Tài chính - Ngân hang 51340201 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
Toán, Ngữ văn, Địa lý.
Quản lý đất đai 51850103 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngoại ngữ.
Toán, Hóa học, Sinh học.
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.
3. ĐẠI HỌC BẠC LIÊU
Phương thức 1: Tuyển sinh theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
 Chỉ tiêu dành cho phương thức 1: 40% .
Phương thức 2:  Xét tuyển riêng
Chỉ tiêu dành cho phương thức 2: 60%.
Tiêu chí xét tuyển (Hạnh kiểm xếp loại khá trở lên.)
Tiêu chí riêng về điểm với các ngành khối A,B,C,D1: Tổng số điểm trung bình 3 môn tương ứng của khối xét tuyển của 5 học kỳ : lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với xét tuyển đại học và đạt từ  16.5 điểm trở lên đối với xét tuyển cao đẳng.
Điểm Trung bình các môn học (TBMH) được tính như sau:
 ĐTBMH = TBM1+TBM2+TBM3
Trong đó: TBM1 là điểm trung bình môn 1 trong 5 học kỳ, TBM2 là điểm trung bình môn 2 trong 5 học kỳ, TBM3 là điểm trung bình môn 3 trong 5 học kỳ.
Tiêu chí riêng về điểm đối với các ngành thi môn năng khiếu M, T
  Tổng điểm trung bình chung 2 môn tương ứng của khối xét tuyển của 5 học kỳ: lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 11.0 điểm trở lên.
Tính điểm xét tuyển (ĐXT):
Các ngành khối A,A1,B,C,D1: ĐXT = ĐTBMH + Điểm ƯT
Các ngành khối M,T:  ĐXT = ĐTBMH + Điểm thi NK+ Điểm ƯT
ĐH Tên ngành Mã ngành Khối Nhóm môn
ĐH Sư phạm Toán D140209 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH Sư phạm Sinh học  D140213 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH B Toán , Hoá, Sinh.
ĐH Sư phạm Hóa học D140211 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH Công  nghệ thông tin  D480201 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH Quản trị kinh doanh D340101 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH D1 Toán , Văn, Tiếng Anh.
ĐH Kế toán  D340301 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH D1 Toán , Văn, Tiếng Anh.
ĐH Tài chính – Ngân hàng D234201 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH D1 Toán , Văn, Tiếng Anh.
ĐH Tiếng Việt  và Văn hóa Việt Nam D220101 C Văn, Sử, Địa
ĐH D1 Toán , Văn, Tiếng Anh.
ĐH Nuôi trồng thủy sản D620301 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH B Toán , Hoá, Sinh.
ĐH Bảo vệ thực  vật D620112 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH B Toán , Hoá, Sinh.
ĐH Chăn nuôi D620105 A Toán , Lý, Hoá.
ĐH A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
ĐH B Toán , Hoá, Sinh.
ĐH Ngôn ngữ Anh D220201 D1 Toán , Văn, Tiếng Anh.
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1 Toán , Văn, Tiếng Anh.
Giáo dục Tiểu học C140202 C Văn, Sử, Địa
Sư phạm Lịch sử C140218 C Văn, Sử, Địa
Sư phạm Địa lý C140219 C Văn, Sử, Địa
Sư phạm Vật lý C140211 A Toán , Lý, Hoá.
A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
Sư phạm Toán C140209 A Toán , Lý, Hoá.
A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
Việt nam học- chuyên ngành Hướng dẫn du lịch; chuyên ngành Văn hóa du lịch C220113 C Văn, Sử, Địa
D1 Toán , Văn, Tiếng Anh.
Công nghệ thông tin C480201 A Toán , Lý, Hoá.
A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
Nuôi trồng thủy sản C620301 A Toán , Lý, Hoá.
A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
B Toán , Hoá, Sinh.
Kế toán C340301 A Toán , Lý, Hoá.
A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
D1 Toán , Văn, Tiếng Anh.
Giáo dục Mầm Non C140201 M Toán , Văn, Năng khiếu
Giáo dục thể chất C140206 T Toán , Văn, Năng khiếu
Khoa học máy tính C480101 A Toán , Lý, Hoá.
A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
Dịch vụ thú y C640201 A Toán , Lý, Hoá.
A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
B Toán , Hoá, Sinh.
Khoa học cây trồng C620110 A Toán , Lý, Hoá.
A1 Toán , Lý, Tiếng Anh.
B Toán , Hoá, Sinh.
 
Từ khóa:

n/a

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

Điện Thoại Giáo Viên

Danh Bạ Điện Thoại
Ng Hoàng Thật - PHT 0977.433.680
Trần Hữu Sự - PHT 0918.466.277
Trần Ngọc Thế - PHT 0919.219.256
Phạm Xuân Yên-CTCĐ 0913.89.55.44
Ng Văn Hùng - TT HÓA 0919.625.725
Trần Hoài Bảo - GV 0169.653.71.81
Hồ Văn Tài - GV 0917.672.309
Trần Như Quang - GV 0919.16.16.91
Trần Văn Uôl - GV 0915.733.784
Trương H Mạnh - BTĐ 0919768320
Ng Minh Tửng - GV 0919.941.369
Trần Văn Cần - TT Lí 0945.490.645
Nguyễn Ngọc Nị-GV 01239.70.29.39
Nguyễn Chí Cường - GV 0949.885.007
Ngô Thúy Nga - GV 0986.469.724
Dương Thanh Thuận - GV 0919.162.202
Hồ Văn Nu - GV 0947.477.559
Phan Duy Linh - GV 0938.281.055
Lê Minh Cảnh - GV 0919.631.241
Tống Văn Vụ - GV 0917.132.479
Hồ Chí Tâm - GV 0984.141.722
Huỳnh Văn Song - GV 01684.01.75.15
Đoàn Anh Tuấn - GV 0939.925.671
Mai Hữu Thuận - GV 0917.334.558
Lê Thị Mỹ Ái - GV 01696.735.063
Huỳnh Thùy Nhiên - GV 01263.842.636
Nguyễn Bảo Châu - TT Văn 01245.943.435
Phan Giang Lam - GV 0983.484.373
Nguyễn Ngọc Điệp - GV 0944.322.977
Lê Hồng Tém - GV 0947.626.867
Nguyễn Kim Phương - GV 0945.587.774
Nguyễn Huỳnh Như-TT.Sử 01257.100.060
Nguyễn Lệ Huyền - GV 01298.762.845
Lâm Trường Sử - GV 0918.21.81.41
Diệp Kiều Diễm - TT A.Văn 01204.787.441
Phan Chí Công - GV 0932.987.795
Nguyễn Lan Chi - GV 0917.223.669
Trần Hữu Trí-KToan 0919.852.036
Võ Ý Nhi - Văn Thư 0942.061.780
Nguyễn Văn Huy - Bvệ 0946.854.217
Trương Cẩm Thùy-P.CTCĐ 0943.505.345
Trần Thị Như - GV 01258.870.330
Nguyễn Hồng Dân-YTế 0947.611.677
Trần Phạm Duy - GV 0916.575.295
Trương H.Trang - GV 0918.711.622
Lê Hồng Tươi - GV 01228.173.734
Trần Kiên Nhịnh - GV 0988.633.969
Huỳnh T. Bé Lành - GV 0917.394.036
Nguyễn A Ni - GV 0915.432.900
Trương H.Phục - GV 01258.830.834
Nguyễn Văn Mọng-GV 0918.246.396
Trần Hữu Duy - GV 0917.396.698
Nguyễn Hoài Tiệp - GV 0944.664.099
Nguyễn Phú Tân - GV 01685.516.191
Võ Hồng Nhung - GV 0943.633.665
Trần Thanh Hạ - GV 0919.836.516
Trần Huyền Linh - GV 0947.454.411
Nguyễn Thúy Kiều-GV 0942.591.195
Đặng Hồng Thẩm - GV 0941.907.017
Trần T.Ngọc Duyên-GV 0941.834.837
Phan Bích Mọng - GV 0919.095.452
Nguyễn T.T Loan - GV 0916.776.303
Hồ Anh Duy - GV 01253.816.340
Đặng Minh Vương-GV 0977.455.322
Phan T.M. Cầm - GV 0946.456.764
Nguyễn C.Cường - GV 0945.639.6522
Nguyễn Văn Hiến - GV 0947.350.001
Đỗ Chúc Linh - GV 0919.852.036

Tin Mới Đăng

hoi thi ve tranh 20-11
12 photos | 7022 view
Chao mung 20/11/12
34 photos | 5733 view

+ Xem tất cả

Thành Viên Đăng Nhập

Văn Bản

  • Số: Thông tư 35/2015/TT-BGDĐT
    Tên: (Hướng dẫn công tác thi đua khen thưởng ngành Giáo dục)

    Ngày BH: (30/12/2015)


  • Số: Mẫu đăng ký học tập và làm theo tấm gương Bác Hồ
    Tên: (Mẫu đăng ký học tập và làm theo gương Bác)

    Ngày BH: (27/03/2015)


  • Số: 222/SGDĐT - VP
    Tên: (V/v hướng dẫn xét, công nhận sáng kiến kinh nghiệm năm 2015)

    Ngày BH: (01/02/2015)


  • Số: Nghị định số 78/2013/NĐ-CP ngày 17/7/2013
    Tên: (Mẫu kê khai tài sản năm 2014)

    Ngày BH: (26/12/2014)


  • Số: 159/BTĐKT -NV
    Tên: (Hướng dẫn viết sáng kiến kinh nghiệm 2014)

    Ngày BH: (21/12/2014)


  • Số: Bản kiểm điểm ca nhân 2014
    Tên: (Quý Thầy Cô là đảng viên, dựa vào mẩu để viết bản kiểm điểm cá nhân)

    Ngày BH: (17/12/2014)


  • Số: 42/HĐ.TĐKT
    Tên: (Hướng dẫn viết báo cáo thành tích 2014)

    Ngày BH: (07/12/2014)


  • Số: Thông tư 04/2013/TT-BGDĐT
    Tên: (Thông tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp Trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT)

    Ngày BH: (20/02/2013)


  • Số: Số: 68/2011/TTLT-BGDĐT- BNV- BTC-BLĐTBXH
    Tên: (Hướng dẫn thực hiện phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo)

    Ngày BH: (29/12/2011)


  • Số: Số: 1505/SGDĐT-TTr- V/v: Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra năm học 2012-2013
    Tên: (Số: 1505/SGDĐT-TTr- V/v: Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra năm học 2012-2013)

    Ngày BH: (16/08/2012)


    • Đang truy cập: 32
    • Hôm nay: 365
    • Tháng hiện tại: 6682
    • Tổng lượt truy cập: 1542317
    Chương IV: Dao Động - Sóng Điện Từ
    Xem chi tiết
    Ngày 21 tháng 07
    Sự kiện trong nước:
    • Ngày 21-7-1786, Nguyễn Huệ đưa quân Tây Sơn ra Bắc Hà lần thứ nhất, với khẩu hiệu "Phò Lê - diệt Trịnh" và thống nhất đất nước sau hơn 200 nǎm bị thế lực phong kiến họ Trịnh và họ Nguyễn cắt...
    • Hoạ sĩ Nguyễn Phan Chánh sinh ngày 21-7-1892 tại huyện Thanh Hà, tỉnh Hà Tĩnh và qua đời ngày 22-11-1984 tại Hà Nội. Ông học khoá đầu tiên trường Cao đẳng Mỹ thuật Đông Dương (nǎm 1924), trở...
    • Nghệ sĩ nhân dân Nguyễn Vǎn Bình qua đời vào ngày 21-7-1978. Ông có bút danh là Ngô Y Linh và Nguyễn Vũ, sinh nǎm 1929 tại thị xã Thái Nguyên. Thuở nhỏ, ông học trường Thǎng Long (Hà Nội)...